Mapei K11 High Flexible-vữa chống thấm đàn hồi gốc xi măng - polyme, 2 thành phần

900.000 - 1.650.000

K11 HIGH FLEXIBLE là vữa chống thấm 2 thành phần có khả năng đàn hồi rất tốt, khả năng bám dính cao, chống thấm cực tốt và có khả năng thoát hơi nước cao. Dùng để chống thấm cho toilet, phòng tắm, sân thượng, bể chứa nước trong nhà và ngoài trời, bể bơi và ban công.

Bảng thông số kỹ thuật Mapei K11 High Flexible

Thuộc tính Giá trị
Tên sản phẩm Mapei K11 High Flexible
Thương hiệu Mapei
Xuất xứ Việt Nam (Mapei Vietnam)
Loại sản phẩm Vữa chống thấm gốc xi măng polymer 2 thành phần
Thành phần A: Bột – B: Dung dịch polymer
Màu sắc Xám 
Hàm lượng chất rắn ≥ 70%
Tỷ lệ trộn A : B ≈ 25 : 18
Cường độ bám dính ~1.2 MPa
Độ giãn dài ~270%
Khả năng chống thấm Không thấm nước áp lực
Nhiệt độ thi công +5°C đến +35°C
Thời gian giữa 2 lớp 2 – 4 giờ
Thời gian đưa vào sử dụng ~7 ngày
Định mức tiêu thụ ~1.8 – 2.3 kg/m² (2 lớp) (10m²-12m²/bộ 20kg)(20m²-23m²/bộ 43kg)
Quy cách đóng gói Bộ 20 kg: A 11.6 kg + B 8.4 kg | Bộ 43 kg: A 25 kg + B 18 kg
Dạng bao bì Bao + can / thùng đồng bộ
Thời hạn sử dụng ~12 tháng

Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng > 2 triệu và nội thành khu vực TP Đà Nẵng trong phạm vi 5-7 km

Cam kết sản phẩm đúng như hình trên online. Mọi thông tin không chính xác có thể đổi trả trong vòng 48h.

Thanh toán hình thức


CHỐNG THẤM Mapei K11 High Flexible

Chất chống thấm xi măng polymer 2 thành phần – đàn hồi cao

Mapei K11 High Flexible là vữa chống thấm 2 thành phần có độ đàn hồi cao, bám dính mạnh, chống thấm vượt trội và khả năng thoát hơi nước tốt.
Phù hợp cho toilet, phòng tắm, sân thượng, ban công, bể nước và hồ bơi cả trong nhà và ngoài trời.


???? PHẠM VI SỬ DỤNG

  • Chống thấm cho:
    • Toilet, phòng tắm
    • Sân thượng, mái nhà, ban công
    • Bể chứa nước, bể bơi
  • Ứng dụng trên:
    • Bê tông, bê tông đúc sẵn
    • Tường gạch, vữa trát
  • Công trình đặc biệt:
    • Bãi đỗ xe ngầm, đường hầm, cống rãnh
    • Hệ thống ống nước, ống xuyên sàn
  • Sửa chữa:
    • Vết nứt chân chim
    • Kết cấu chịu rung động nhẹ

⚙️ ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

  • Đàn hồi cao → chống nứt chân chim hiệu quả
  • Thi công được trên bề mặt ẩm
  • Sau khi khô có thể ốp lát trực tiếp
  • Bám dính rất tốt trên bê tông và vữa
  • Chống thấm mạnh, bền với thời tiết
  • Thoát hơi nước tốt → hạn chế ẩm mốc
  • Không độc hại, an toàn sử dụng

???? THÔNG SỐ KỸ THUẬT & THI CÔNG

Thuộc tính Giá trị
Dạng sản phẩm A: bột – B: lỏng – Hỗn hợp: sệt dẻo
Màu sắc Xám / Trắng
Tỷ lệ trộn Bột : Lỏng : Nước = 11,6 : 8,4 : (0 – 0,5)
Định mức chống ẩm 0,9 – 1,2 kg/m²/lớp (0,6 – 0,8 mm)
Định mức chống thấm 1,8 – 2,3 kg/m²/2 lớp (1,2 – 1,5 mm)
Thời gian giữa 2 lớp 2 – 4 giờ
Dụng cụ thi công Chổi quét / rulô
Quy cách đóng gói Bộ 20 kg: 11,6 kg (bột) + 8,4 kg (lỏng) | Bộ 43 kg: 25 kg (bột) + 18 kg (lỏng)
Bảo quản 12 tháng (bao bì nguyên, nơi khô ráo)

???? CHUẨN BỊ BỀ MẶT

  • Bề mặt phải:
    • Cứng chắc, sạch, không bụi bẩn, dầu mỡ
  • Xử lý:
    • Trám kín lỗ rỗ, vết nứt
  • Làm ẩm:
    • Làm ẩm nếu bề mặt khô
    • Không để đọng nước

????️ HƯỚNG DẪN THI CÔNG

  1. Trộn vật liệu
    • Đổ phần lỏng vào thùng trước
    • Từ từ thêm bột, trộn đều đến khi đồng nhất
  2. Thi công
    • Quét bằng chổi hoặc rulô
    • Khuấy lại khi nghỉ để tránh đông kết
  3. Số lớp
    • Chống ẩm: 1 lớp
    • Chống thấm: tối thiểu 2 lớp
  4. Lưu ý thi công
    • Lớp sau vuông góc lớp trước
    • Thi công lớp 2 sau 2–4 giờ

???? TIÊU CHUẨN

  • BS EN 14891:2007
  • Phân loại JS-I theo GB/T23445-2009

⚠️ LƯU Ý QUAN TRỌNG

  • Nhiệt độ thi công ≥ +5°C
  • Không thi công khi độ ẩm quá cao
  • Không trộn lại vật liệu đã đông cứng
  • Nên dùng lưới thủy tinh tại vị trí khe nứt, mối nối
  • Đảm bảo thông gió khi thi công

????️ AN TOÀN SỬ DỤNG

  • Thành phần A (xi măng) có thể gây kích ứng
  • Thành phần B có thể gây dị ứng da
  • Trang bị:
    • Găng tay
    • Kính bảo hộ
  • Nếu dính vào mắt/da:
    • Rửa sạch bằng nước
    • Đến cơ sở y tế nếu cần